menu_book
Headword Results "tốc độ cao" (1)
tốc độ cao
English
Phrasehigh speed
Chiếc thuyền chở người di cư đã di chuyển với tốc độ cao.
The migrant boat was moving at high speed.
swap_horiz
Related Words "tốc độ cao" (1)
đường sắt tốc độ cao
English
Phrasehigh-speed railway
Việt Nam đang nghiên cứu xây dựng tuyến đường sắt tốc độ cao Bắc Nam.
Vietnam is researching the construction of a North-South high-speed railway line.
format_quote
Phrases "tốc độ cao" (8)
Xe chạy với tốc độ cao.
The car runs at high speed.
Việt Nam đang nghiên cứu xây dựng tuyến đường sắt tốc độ cao Bắc Nam.
Vietnam is researching the construction of a North-South high-speed railway line.
Thuyền chở người di cư đã di chuyển với tốc độ cao.
The boat carrying migrants was moving at high speed.
Chiếc thuyền chở người di cư đã di chuyển với tốc độ cao.
The migrant boat was moving at high speed.
Xuồng tấn công nhanh là những phương tiện cỡ nhỏ có thể di chuyển với tốc độ cao.
Fast attack crafts are small vessels that can move at high speeds.
Chúng tận dụng tốc độ cao, khả năng cơ động linh hoạt.
They utilize high speed and flexible maneuverability.
Chúng tận dụng tốc độ cao để né tránh vệ tinh do thám.
They use high speed to evade reconnaissance satellites.
Các xuồng tận dụng tốc độ cao để né tránh vệ tinh do thám.
The boats use high speed to evade reconnaissance satellites.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index